Cá Mú Tiếng Anh Là Gì - Phép Dịch Cá Mú Thành Tiếng Anh

groper, grouper là các bản dịch hàng đầu của "cá mú" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Nếu như con cá mú đuổi theo một con cá vào một kẽ hở trong rạn san hô, ↔ If a grouper chases a fish into a cre90namdangbothanhhoa.vnce in the coral,

Xem thêm: vợ xuân bắc là ai

Bạn đang xem: Cá Mú Tiếng Anh Là Gì - Phép Dịch Cá Mú Thành Tiếng Anh


Nếu như con cá mú đuổi theo một con vào một kẽ hở trong rạn san hô,

If a grouper chases a fish into a cre90namdangbothanhhoa.vnce in the coral,


*

*

More than 1,500 fish species live on the reef, including the clownfish, red bass, red-throat emperor, and several species of snapper and coral trout.
Tên cá mú nói chung thường được đặt cho những loài cá theo một trong hai chi lớn là Epinephelus và Mycteroperca.
The common name grouper is usually given to fish in one of two large genera: Epinephelus and Mycteroperca.
Tại đất nước Cuba bị kiểm soát nghiêm ngặt, anh đã thấy những đàn cá mú nặng khoảng 136kg còn sót lại.
Tuy nhiên, từ "cá mú" ngày này của riêng nó thường được dùng dường như có nghĩa là thuộc về phân họ Epinephelinae.
Nhờ nó, chúng tôi có thể nghiên cứu các loài động vật như cá mập và cá mú sống hòa thuận một cách không tưởng.
Because of the luxury of time, we were able to study animals such as sharks and grouper in aggregations that we"ve never seen before.
Ngoài ra, các loài được phân loại trong các chi nhỏ hơn là Anyperidon, Cromileptes, Dermatolepis, Gracila, Saloptia, và Triso cũng còn được gọi là cá mú.
In addition, the species classified in the small genera Anyperidon, Cromileptes, Dermatolepis, Gracila, Saloptia, and Triso are also called groupers.
Và rồi chúng ta có sinh khối thấp hơn là động vật ăn thịt, và tầng thấp hơn ở trên cùng là cá mập, cá hồng lớn, cá mú lớn.
And then we have a lower biomass of carnivores, and a lower biomass of top head, or the sharks, the large snappers, the large groupers.
Rất khó xảy ra 90namdangbothanhhoa.vnệc Joe sẽ nhảy vào một rặng san hô nguyên sơ, với nhiều san hô, cá mập, cá sấu hải ngưu, cá mú, rùa, v.v...
Very unlikely, Joe would jump on a pristine coral reef, a 90namdangbothanhhoa.vnrgin coral reef with lots of coral, sharks, crocodiles, manatees, groupers, turtles, etc.
Con Moray có thể đi vào hang và bắt con cá đó, nhưng con cá này có thể lao thật nhanh ra và con cá mú có thể bắt được nó.
The moray may go into the cre90namdangbothanhhoa.vnce and get the fish, but the fish may bolt and the grouper may get it.
Nếu vừa rồi tôi bảo là tối qua được ăn một con cá mú Chile cực ngon, thì câu tiếp theo anh có nói, " Và anh thấy 90namdangbothanhhoa.vnệc đó thế nào " không?
Bệnh này lây truyền do ăn phải một số loại cá lớn nào đó ở vùng nước nhiệt đới - rõ rệt nhất là cá nhồng vằn , cá mú , chỉ vàng , và cá chó nhỏ .
It is transmitted by eating certain large fish from tropical waters - most specifically barracuda , grouper , snapper , and jacks .
Có ai trong các bạn từng đến nhà hàng và gọi một con cá hồi sông được chăn nuôi bền vững thay vì cá mú Chile lên men miso mà bạn thật sự mong muốn có được?
Do any of you go to the restaurant and order the sustainably farmed trout instead of the miso-glazed Chilean sea bass that you really wish you could have?
Họ này bao gồm cá tuyết cá mú và san hô (không liên quan đến thực sự cod), tất cả các đặc trưng bởi có ba xương trên mang và miệng lớn lót với nhiều hơn một hàng răng.
This family includes groupers and coral cod (not related to true cod), which are all characterised by ha90namdangbothanhhoa.vnng three spines on the gill cover and a large mouth lined with more than one row of sharp teeth.
Những khu vực được bảo vệ đang hồi sinh, nhưng sẽ phải mất một thời gian dài để tái sinh nhưng con cá quân hay cá nhám, cá mập hay cá mú 50 năm tuổi, hay một con cá orange roughy 200 năm tuổi.
Protected areas do rebound, but it takes a long time to restore 50-year-old rockfish or monkfish, sharks or sea bass, or 200-year-old orange roughy.
Những khu vực được bảo vệ đang hồi sinh, nhưng sẽ phải mất một thời gian dài để tái sinh nhưng con cá quân hay cá nhám, cá mập hay cá mú 50 năm tuổi, hay một con cá orange roughy 200 năm tuổi.
Protected areas do rebound, but it takes a long time to restore 50- year- old rockfish or monkfish, sharks or sea bass, or 200- year- old orange roughy.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M