Con Vắt Tiếng Anh Là Gì - Con Vắt Rừng: Phòng Ngừa Và Cách Giết Khi Đi Rừng

What do you call a dog magician? Bạn sẽ thấy câu trả lời đâu đó trong bài viết này cùng với rất nhiều tên động vật bằng tiếng anh cũng như cách phát âm chúng.

Tiếng Anh, thứ được chấp nhận như một ngôn ngữ phổ thông ngày nay, sẽ mở ra nhiều cánh cửa cho bạn trong nhiều lĩnh vực. Mở rộng vốn từ và rèn luyện mỗi ngày là hai cách tốt nhất để bạn thông thạo ngôn ngữ này. Những từ vựng về động vật là điều rất cần quan tâm. 90namdangbothanhhoa.vn đã tổng hợp chi tiết tên, cách phát âm và ý nghĩa của các tên động vật bằng tiếng Anh cùng nhiều ví dụ cho bạn.

Bạn đang xem: Con Vắt Tiếng Anh Là Gì - Con Vắt Rừng: Phòng Ngừa Và Cách Giết Khi Đi Rừng

Tên động vật bằng tiếng Anh và tên dịch tiếng Việt

Biết được ý nghĩa của tên động vật trong một ngôn ngữ không chỉ giúp ích cho bạn trong cuộc sống hàng ngày mà còn cho phép bạn theo dõi một bộ phim tài liệu mà bạn xem một cách thoải mái.

Khi lựa chọn và trình bày loại thịt bạn sẽ ăn trong cuộc sống hàng ngày, bạn cần biết tên của các loài động vật để có thể quyết định loại sữa bạn sẽ uống và thể hiện quyết định này theo cách tương tự.

Hãy tưởng tượng rằng bạn đang ở trong một nhà hàng cho một cuộc hẹn quan trọng hoặc cho một cuộc phỏng vấn xin việc. Lúc này, thay vì gọi cho mình một ly bia mà gọi một ly gấu thì thật không hay chút nào.

Hoặc, nếu bạn đang nói về một con kiến ​​khi bạn đang nói về dì của bạn. Thật tệ, bởi vì điều đó sẽ tạo ra một sự bối rối lớn cho người đối diện với bạn.

Làm thế nào để biết và đọc đúng tên các con vật bằng tiếng Anh? Tôi đã tổng hợp cho bạn mọi thứ. Từ tên động vật bằng tiếng Anh, nghĩa tương đương trong tiếng Việt và cách phát âm chúng. Như là tên cách thú cưng, các loài chim, động vật có vú, động vật hoang dã, sinh vật biển hay côn trùng. Cùng với rất nhiều ví dụ và bài mẫu các tên động vật bằng tiếng Anh. Bạn chỉ cần dành thời gian để luyện tập, bắt đầu nhé !

Tên thú cưng bằng tiếng Anh và bản dịch tương đương tiếng Việt

Các từ liên quan

To bark: SủaTo bite: CắnTo keep a pet: Nuôi một con vật cưngTo ride a horse: Cưỡi ngựaTo ride a pony: Cưỡi ngựaTo train: Đào tạo, luyện thúTo walk the dog ( to take the dog a walk ): Dắt chó đi dạoLead: DẫnWoof!: Gâu !Miaow!: Meo !

Tên của các thú cưng bằng tiếng Anh

Dog (/dɒɡ/) : Con chóPuppy (/ˈpʌp.i/) : Chó conTurtle (/ˈtɜː.təl/) : Con rùaRabbit (/ˈræb.ɪt/) : Con thỏParrot (/ˈpær.ət/) : Con vẹtCat (/kæt/) : Con mèoKitten (/ˈkɪt.ən/ ) : Mèo conGoldfish (/ˈɡəʊld.fɪʃ/) : Cá vàngMouse (/maʊs/) : Con chuộtHamster (/ˈhæm.stər/) : Chuột đồngBird (/ˈbɜ:(r)d/) : Con chimDove (/ˈdoʊv/) : Bồ câuGuinea Pig (/ˈɡɪniː ˈpɪɡ/) : Chuột langHorse (/ˈhɔːrs/) : Con ngựaPony (/ˈpoʊniː/) : Ngựa con

Tên động vật ở trang trại bằng tiếng Anh và bản dịch tương đương tiếng Việt

Các từ liên quan

To milk a cow: Vắt sữa bòTo feed the chickens: Cho gà ăn

Tên động vật ở trang trại bằng tiếng Anh

Cattle (/ˈkætəl/) : Gia súcCow (/kaʊ/) : Con bòBuffalo (/’bʌfələʊ/) : Con trâuDuck (/dʌk/) : Con vịtShrimp (/ʃrɪmp/) : Con tômPig: (/pɪɡ/) : Con lợnGoat (/ɡəʊt/) : Con dêCrab (/kræb/) : Con cuaBee (/biː/ bii) : Con ongSparrow (/ˈspærəʊ/) : Chim sẻSheep (/ʃiːp/) : Con cừuLamb (/ˈlæm/) : Con cừu conDonkey (/ˈdɔːŋkiː/) : Con lừaFish (/fɪʃ/) : Con cáTurkey (/ˈtɜː.ki/) : Con gà tâyDove (/dʌv/ dav) : Chim bồ câuChicken (/ˈtʃɪk.ɪn/) : Con gàChick (/ˈʧɪk/) : Gà conHorse (/hɔːs/) : Con ngựaRooster (/ˈruːstə/) : Con gà trốngGoose (/ˈɡuːs/) : Con ngỗngRabbit (/ˈræbət/) : Con thỏCamel (/ˈkæml/) : Con lạc đàBull (/ˈbʊl/) : Con bò đựcBullock (/ˈbʊlək/) : Bò thiếnCalf (/ˈkæf/) : Con bêRam (/ˈræm/) : Con cừu đựcPiglet (/ˈpɪɡlɪt/) : Con lợn con

Tên các loài chim bằng tiếng Anh và bản dịch tương đương tiếng Việt

Các từ liên quan

Beak: MỏFeathers: Lông vũWing: CánhChick: Chim nonDuckling: Vịt conEgg: TrứngNest: TổBird Of Prey: Chim săn mồiSeabird: Chim biểnTo Fly: BayTo Hatch: ấp, làm nở trứng

Tên các loài chim bằng tiếng Anh

Bird (/ˈbɜrd/) : ChimParrot (/ˈpɛrət/) : Con vẹtDuck (/ˈdʌk/) : Con vịtPenguin (/ˈpɛŋɡwən/) : Chim cánh cụtOstrich (/ˈɔːstrɪʧ/) : Chim đà điểuOw (/ˈaʊl/) : Con cúFlamingo (/fləˈmɪŋɡoʊ/) : Chim hồng hạcChicken (/ˈʧɪkən/) : Con gàTurkey (/ˈtɜrkiː/) : Con gà tâyPigeon (/ˈpɪʤən/) : Chim bồ câuStork (/ˈstɔːrk/) : Con còEagle (/ˈiːɡəl/) : Chim ưng, diều hâuPelican (/ˈpɛləkən/) : Bồ nôngPeacock (/ˈpiːˌkɑːk/) : Con côngWoodpecker (/ˈwʊdˌpɛkɜr/) : Chim gõ kiếnSparrow (/ˈspɛroʊ/) : Chim sẻCrow (/krəʊ/) : QuạHawk (/hɔːk/) : Diều hâuBald eagle (/ˌbɔːld ˈiː.ɡəl/) : Đại bàng đầu trắngSeagull (/ˈsiː.ɡʌl/) : Mòng biểnBlackbird (/ˈblæk.bɜːd/ ) : Chim hétRobin (/ˈrɒb.ɪn/) : Chim cổ đỏSwan (/swɒn/) : Chim thiên ngaBlue tit (/ˈbluː ˈtɪt/) : Chim sẻ ngôBuzzard (/ˈbʌzɜrdz/) : Chim óCuckoo (/ˈkuːˌkuː/) : Chim cuDove (/ˈdoʊv/) : Chim bồ câuFinch (/ˈfɪnʧ/) : Chim hoa maiWren (/ˈrɛn/) : Chim hồng tướcVulture (/ˈvʌlʧɜr/) : Chim kền kềnSwallow (/ˈswɔːloʊ/) : Chim nhạnThrush (/ˈθrʌʃ/) : Chim hoétPheasant (/ˈfɛzənt/) : Chim trĩ, gà lôiRaven (/ˈreɪvən/) : Con quạKingfisher (/ˈkɪŋˌfɪʃɜr/) : Chim bói cáMagpie (/ˈmæɡˌpaɪ/) : Chim ácNightingale (/ˈnaɪtɪŋɡeɪl/) : Chim hoạ miHeron (/ˈhɛrən/) : Cò

Tên các động vật có vú bằng tiếng Anh và bản dịch tương đương tiếng Việt

Ox (/ɒks/) : Bò đựcLion (/ˈlaɪ.ən/) : Sư tửPanda (/ˈpæn.də/) : Gấu trúcWalrus (/ˈwɔːl.rəs/) : Hà mãOtter (/ˈɒt.ər/) : Rái cáKangaroo (/ˌkæŋ.ɡərˈuː/) : Chuột túiMonkey (/ˈmʌŋ.ki/) : Con khỉMole (/məʊl/) : Chuột chũiElephant (/ˈel.ɪ.fənt/) : VoiGiraffe (/dʒɪˈrɑːf/) : Hươu cao cổFox (/fɒks/) : Con cáoHedgehog (/ˈhedʒ.hɒɡ/) : Con nhímDeer (/dɪər/) : Con naiBat (/ˈbæt/) : Con dơiSeal (/ˈsiːl/) : Hải cẩuWhale (/ˈhweɪl/) : Cá voiDolphin (/ˈdɑːlfən/) : Cá heoWolf (/ˈwʊlf/) : Chó sóiTiger (/ˈtaɪɡɜr/) : Con hổCat (/ˈkæt/) : Con mèoDog (/ˈdɔːɡ/ dog) : Con mèoMouse (/ˈmaʊs/ maus) : Con chuộtHorse (/ˈhɔːrs/) : Con ngựaZebra (/ˈziːbrə/) : Ngựa vằnCamel (/ˈkæməl/) : Con lạc đàHippopotamus (/ˌhɪpəˈpɑːtəməs/) : Hà mãCow (/ˈkaʊ/) : Con bòRabbit (/ˈræbət/) : Con thỏPig (/ˈpɪɡ/) : Con lợnDonkey (/ˈdɔːŋkiː/) : Con lừaSheep (/ˈʃiːp/) : Con cừuGoat (/ˈɡoʊt/) : Con dêBear (/ˈbɛr/) : Con gấuPolar bear (/ˈpoʊlɜr ˈbɛr/) : Gấu trắng Bắc CựcSquirrel (/ˈskwɜrəl/) : Con sócDeer (/ˈdɪr/) : Con naiKoala (/koʊˈɑːlə/) : Gấu KoalaWildcat (/ˈwaɪldˌkæt/) : Mèo rừng

Tên các động vật hoang dã bằng tiếng Anh và bản dịch tương đương tiếng Việt

Deer (/ˈdɪr/) : Con naiFox (/ˈfɑːks/) : Con cáoHedgehog (/ˈhɛʤˌhɑːɡ/) : Con nhímMole (/ˈmoʊl/) : Chuột chũiOtter (/ˈɒt.ər/) : Rái cáReindeer (/ˈreɪnˌdɪr/) : Tuần lộcSnake (/ˈsneɪk/) : RắnSquirrel (/ˈskwɜrəl/) : Con sócCamel (/ˈkæm.əl/) : Lạc đàStarfish (/ˈstɑː.fɪʃ/) : Sao biểnAlligator (/ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tər/) : Cá sấu Bắc MỹTiger (/ˈtaɪ.ɡər/) : Con hổBear (/beər/) : Con gấuRaccoon (/rækˈuːn/) : Gấu mèoCrocodile (/ˈkrɒk.ə.daɪl/) : Cá sấuDolphin (/ˈdɒl.fɪn/) : Cá heoElk (/elk/) : Nai sừng tấmGorilla (/ɡəˈrɪl.ə/) : Khỉ độtBat (/bæt/) : DơiHare (/heər/) : Thỏ rừngToad (/təʊd/: Con cócFrog (/frɒɡ/) : Con ếchRat (/ræt/ ret) : ChuộtBadger (/ˈbædʒ.ər/) : Con chuộtLizard (/ˈlɪz.əd/) : Thằn lằnAntelope (/ˈæntəˌloʊp/) : Linh dươngChimpanzee (/ʧɪmˈpænziː/) : Tinh tinhElephant (/ˈɛləfənt/) : Con voiEmu (/ˈiːˌmjuː/) : Một chi đà điểu được tìm thấy ở ÚcGiraffe (/ʤɜrˈæf/) : Hươu cao cổHippo (/ˈhɪpoʊ/) : Hà mã ( viết tắt của Hippopotamus )Kangaroo (/ˌkæŋɡɜrˈuː/) : Chuột túiLeopard (/ˈlɛpɜrd/) : Báo hoa maiLion (/ˈlaɪən/) : Sư tửMonkey (/ˈmʌŋkiː/) : Con khỉOstrich (/ˈɔːstrɪʧ/) : Con đà điểuPanda (/ˈpændə/) : Gấu trúcPenguin (/ˈpɛŋɡwən/) : Chim cánh cụtPolar Bear (/ˈpoʊlɜr ˈbɛr/) : Gấu Bắc CựcRhino (/ˈraɪˌnoʊ/) : Con tê giác (Viết tắc của Rhinoceros)Wolf (/ˈwʊlf/) : Chó sóiZebra (/ˈziːbrə/) : Ngựa vằnCheetah (/ˈʧiːtə/) : Báo sănPeacock (/ˈpiːˌkɑːk/) : Con côngTurtle (/ˈtɜrtəl/) : Con rùaShark (/ˈʃɑːrk/) : Cá mập

*

Tên các sinh vật biển bằng tiếng Anh và bản dịch tương đương tiếng Việt

Các từ liên quan

Fin: VâyGills: MangScales: VẩyAquarium: Thuỷ cungFish Tank: Bể cáTo Swim: BơiPincers: Kìm, càng

Tên các sinh vật biển bằng tiếng Anh

Fish (/ˈfɪʃ/) : CáJellyfish (/ˈʤɛliːˌfɪʃ/) : SứaSponge (/ˈspʌnʤ/) : Bọt biểnCoral (/ˈkɔːrəl/) : San hôOctopus (/ˈɑːktəˌpʊs/) : Bạch tuộcMussel (/ˈmʌsəl/) : Con traiCuttlefish (/ˈkʌtəlˌfɪʃ/) : Cá mựcCrab (/ˈkræb/) : Con cuaLobster (/ˈlɑːbstɜr/) : Tôm hùmShrimp (/ʃrɪmp/) : TômSea -urchin (/ˈsiː ˈɜrʧən/) : Nhím biểnStarfish (/ˈstɑːrˌfɪʃ/) : Sao biểnTurbot (/ˈtɜrˌbʌt/) : Cá bơnPerch (/ˈpɜrʧ/) : Cá rôHaddock (/ˈhædək/) : Cá vược nhỏRough Ray (/ˈrʌf ˈreɪ/) : Cá đuốiEel (/ˈiːl/) : LươnCarp (/ˈkɑːrp/) : Cá chépTuna (/ˈtjuːnə/) : Cá ngừShark (/ˈʃɑːrk/) : Cá mậpAnchovy (/ænˈʧoʊviː/) : Cá đốiTrout (/ˈtraʊt/) : Cá hồiHalibut (/ˈhæləbət/) : Cá chim lớnWhale (/ˈhweɪl/) : Cá voiCatfish (/ˈkætˌfɪʃ/) : Cá trêCod (/ˈkɑːd/) : Cá tuyếtDolphin (/ˈdɑːlfən/) : Cá heoHerring (/ˈhɛrɪŋ/) : Cá tríchMackerel (/ˈmækɜrəl/) : Cá thuPlaice (/pleɪs/) : Cá chimSalmon (/ˈsæmən/) : Cá hồiSea Lion (/ˈsiː ˈlaɪən/) : Sư tử biểnSeal (/ˈsiːl/ ) : Hải cẩuSquid (/ˈskwɪd/) : Mực ốngStingray(/ˈstɪŋˌreɪ/) : Cá đuốiWalrus (/ˈwɔːlrəs/) : Hà mãCrayfish (/ˈkreɪfɪʃ/) : Tôm càngOyster (/ˈɔɪstɜr/) : Con hàuPrawn (/ˈprɔːn/) : Tôm heSea Urchin (/ˈsiː ˈɜrʧən/) : Nhím biển

Tên các côn trùng bằng tiếng Anh và bản dịch tương đương tiếng Việt

Các từ liên quan

Xem thêm: Cầu thủ Algeria Xuất Sắc: Những Ngôi Sao Đánh Bại Trọng Tài của Sân Cỏ

Spider Web (Spider’s Web) : Mạng nhệnBite: CắnCrawl: Bò, trườnSting: Chích, đốtAntenna : Râu ăng ten

Tên các côn trùng bằng tiếng Anh

Insect (/ˈɪnˌsɛkt/) : Con trùngWorm (/ˈwɜrm/) : Con sâuAnt (/ˈænt/) : Con kiếnBee (/ˈbiː/) : Con ongBeetle (/ˈbiːtəl/) : Bọ cánh cứngButterfly (/ˈbʌtɜrˌflaɪ/ ) : Con bướmCaterpillar (/ˈkætəˌpɪlɜr/) : Sâu bướmCentipede (/ˈsɛntɪˌpiːd/ ) : Con rítCockroach (/ˈkɑːkˌroʊʧ/) : Con ránCricket (/ˈkrɪkət/) : Con dếFlea (/ˈfliː/) : Bọ chétFly (/ˈflaɪ/) : Con ruồiGnat (/ˈnæt/) : Muỗi nhỏGrasshopper (/ˈɡræsˌhɑːpɜr/) : Con cào cào, châu chấuLadybird (/ˈleɪdiːˌbɜrd/) : Con bọ rùaMidge (/ˈmɪʤ/) : Ruồi nhỏMosquito (/məˈskiːtoʊ/) : Con muỗiMoth (/ˈmɔːθ/) : Bướm đêmDragonfly (/’drægənflai/) : Con chuồn chuồnScorpion (/ˈskɔːrpiːən/) : Con bọ cạpSlug (/ˈslʌɡ/) : Ốc senSnail (/ˈsneɪl/) : Ốc bưuSpider (/ˈspaɪdɜr/) : NhệnTermite (/ˈtɜrmaɪt/) : Con mốiWasp (/ˈwɑːsp/) : Con ong bò vẽWoodlouse (/ˈwʊd.ˌlaʊs/) : Con bọ đất

Các câu ví dụ về động vật bằng tiếng Anh

I have two cats and a dog in my house. (Tôi có hai con mèo và một con chó ở nhà.)She told me that her favourite animal is bird. (Cô ấy nói với tôi rằng con vật yêu thích của cô ấy là chim.)Do you think eating a cow is different from eating a dog? (Bạn có nghĩ rằng ăn một con bò khác với ăn một con chó không?)I would really appreciate it if you could teach me how to milk a cow. (Tôi sẽ thực sự cảm kích nếu bạn có thể dạy tôi cách vắt sữa bò.)In my opinion, it is really hard to separate a sheep from a goat according to their appearance. (Theo tôi, rất khó để phân biệt một con cừu với một con dê dựa trên ngoại hình của chúng.)They have stolen my cat, and they have put it into a box. (Họ đã đánh cắp con mèo của tôi và bỏ nó vào một chiếc hộp.)Aslı Zengin’s iguana was two and a half foot long. (Kỳ nhông của Aslı Zengin dài 2,5 mét.)It is a fact that, a shark is a fish but on the other hand a dolphin is a mammal. (Có một thực tế là trong khi cá mập là một loài cá, nhưng cá heo lại là một loài động vật có vú.)Have you ever seen such a large whale before? (Bạn đã bao giờ nhìn thấy một con cá voi lớn như thế này trước đây chưa?)How do you feel about riding a camel? (Bạn cảm thấy thế nào khi cưỡi lạc đà?)Pandas are the cutest animals in the world, aren’t they? (Gấu trúc là loài động vật dễ thương nhất trên thế giới phải không?)The flamingo is a wading bird. (Chim hồng hạc là loài chim lội nước.)I think he is a silly goose! (Tôi nghĩ anh ta là một con ngỗng ngốc nghếch.)Do you know what type of a sound do giraffes make? (Bạn có biết hươu cao cổ tạo ra âm thanh như thế nào không?)Puppy means a younger dog. (Puppy có nghĩa là một chú chó nhỏ hơn.)It is really interesting that some horses sleep while they are standing. (Thật là thú vị khi một số con ngựa ngủ trong khi chúng đang đứng.)The king of the animals is considered as the lion. (Sư tử được coi là vua của các loài thú.)The monkey jumped at me, it was a really weird moment for me. (Con khỉ nhảy lên người tôi, đó là một khoảnh khắc khó xử đối với tôi.)You should not feed the monkey in the zoo. (Hayvanat bahçesinde maymunu beslememelisiniz.)Some people do not prefer to eat pork. (Bạn không nên cho khỉ ăn trong sở thú.)

12 Câu hỏi và câu trả lời về động vật bằng tiếng Anh

Chúng ta cùng giải trí một chút với các câu hỏi Quiz về động vật bằng tiếng Anh trước khi đến với bài đọc mẫu nhé ! Các câu hỏi thú vị này cũng sẽ giúp bạn nhớ từ vựng tiếng Anh nhanh hơn đấy. Nào, hãy thử xem bạn trả lời đúng được bao nhiêu câu nhé !

Bài đọc mẫu về tên động vật bằng tiếng Anh

Bạn có nhớ câu “What do you call a dog magician?” (Bạn gọi một nhà ảo thuật chó là gì?) ở đầu tiên của bài này không. Hoặc bạn đang kéo xuống dưới để tìm kiếm câu trả lời thì đây là đáp án: A Labracadabrador!. Không cần cố gắng dịch đâu, hãy dành thời gian đó để đọc bài mẫu về động vật bằng tiếng Anh ở bên dưới nhé ! Và học thêm nhiều từ vựng tiếng Anh sẽ tốt hơn cho bạn đấy.

Bài mẫu tiếng Anh

I went to my best friends Ashley’s farm last Tuesday. She greeted me with a great excitement. She was looking forward to introduce me to the animals that she has. I did not know all the farm animals until that moment. It was a great opportunity for me to learn about them.

In the first place I noticed the cute fish swimming in the river. There were three different kinds of fish which are named Emrullah, Hilmi and Zekiye. And I can say that they are Ashley’s favourite.

I paid attention to the sound coming from beyond the river, and I saw the lambs and the sheep. They were grazing peacefully. I asked Ashley, her favourite animal and despite loving them all, she told me that her best friends are the horses. She added that she gets little bit scared while working with the bees, but the honey is definitely worth it.

To be honest, my number one animal is chicken. I really like to have an egg for my breakfasts , so I appreciate the work of them!

When we went to the coop, I had the chance to analyze all the other animals and all the sudden I was distracted by the sound of the pigeon’s warble. When I raised my head, I saw the cows. We went near them and Ashley have taught me how to milk a cow.

After all this, we went inside to have a cup of coffee, and I run into two cats and three dogs in there. They were so cool and they were all napping on the same couch.

Dịch tiếng Việt:

Thứ ba tuần trước, tôi đến thăm trang trại của người bạn thân Ashley. Cô ấy chào đón tôi rất nhiệt tình. Cô ấy mong được giới thiệu cho tôi những con vật mà cô ấy có. Cho đến lúc đó, tôi không biết nhiều về động vật trang trại. Đó là một cơ hội tuyệt vời để tôi tìm hiểu về các loài động vật trong trang trại.

Đầu tiên, những chú cá dễ thương bơi trong con lạch đã thu hút sự chú ý của tôi. Đó là ba loại cá khác nhau, tên là Emrullah, Hilmi và Zekiye, và tôi có thể nói rằng những con cá này là món yêu thích của Ashley.

Tôi lắng nghe âm thanh từ bên kia con suối và nhìn thấy những con cừu và những con dê. Chúng đang gặm cỏ một cách yên bình. Tôi hỏi Ashley về con vật yêu thích của cô ấy, và sau khi cô ấy nói rằng cô ấy yêu tất cả chúng, cô ấy nói người bạn tốt nhất của cô ấy là những con ngựa. Cô ấy nói thêm rằng làm việc với ong hơi đáng sợ đối với cô ấy, nhưng cô ấy cũng nói rằng mật ong thu được là rất đáng giá.

Xem thêm: bà nguyễn thị thanh nhàn la còn ai

Thành thật mà nói, con vật số một của tôi là con gà. Tôi thực sự thích có một quả trứng cho bữa sáng của mình, vì vậy tôi đánh giá cao công việc của họ !

Khi chúng tôi đến chuồng, tôi có cơ hội xem xét những con vật khác, và tôi đột nhiên bị phân tâm bởi tiếng chim bồ câu. Khi tôi nhìn lên, tôi thấy những con bò. Ashley dạy tôi cách vắt sữa bò.

Sau tất cả, chúng tôi vào trong uống một tách cà phê, và ở đây tôi đã phải đối mặt với hai con mèo và ba con chó. Họ thật tuyệt và tất cả đều đang ngủ trên một chiếc ghế duy nhất.