Từ: Inconsolable Là Gì - Inconsolable Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh

không thể nguôi, khó khuây, không nguôi là các bản dịch hàng đầu của "inconsolable" thành Tiếng 90namdangbothanhhoa.vnệt. Câu dịch mẫu: A friend told me of an instance when she was inconsolable. ↔ Một người bạn đã kể cho tôi nghe về một trường hợp mà người ấy buồn phiền không thể nguôi ngoai được.

Xem thêm: là anh là anh chứ không ai chồng em chồng em trong tương lai

Bạn đang xem: Từ: Inconsolable Là Gì - Inconsolable Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh


A friend told me of an instance when she was inconsolable.

Một người bạn đã kể cho tôi nghe về một trường hợp mà người ấy buồn phiền không thể nguôi ngoai được.


*

*

Gia đình Fernando không thể nào nguôi ngoai được nỗi đau đớn trước cái chết của Bayley và đứa bé gái trong bụng cô.
Amazed, he asked if this was really true, and when I confirmed that it was, he then asked if I would be willing to speak with his wife, who had been inconsolable during the two weeks since their son’s death.
Anh ấy ngạc nhiên hỏi điều này có thật sự đúng không, và khi tôi khẳng định rằng đó là sự thật, sau đó anh ấy hỏi tôi có sẵn sàng để nói chuyện với vợ của anh, chị ấy đã không thể nguôi ngoai nỗi buồn trong suốt hai tuần kể từ khi đứa con trai của họ qua đời.
Horrified, my colleagues remained behind to gather his thoughts and to record whatever he could the rest of the afternoon, and that evening, he captured a remarkable event: the lone sur90namdangbothanhhoa.vn90namdangbothanhhoa.vnng male beaver swimming in slow circles crying out inconsolably for its lost mate and offspring.
Sợ hãi, đồng nghiệp của tôi ở lại phía sau để thu thập suy nghĩ của mình và để ghi lại bất cứ điều gì ông có thể phần còn lại của buổi chiều, và chiều tối hôm đó, ông bắt giữ một sự kiện đáng chú ý: các hải ly tỷ duy nhất còn sống sót bơi trong vòng kết nối chậm khóc thống thiết cho cái chết của bạn tình và con cái mình.
Một người bạn đã kể cho tôi nghe về một trường hợp mà người ấy buồn phiền không thể nguôi ngoai được.
It was an inconsolable weeping that lasted for several days, the cause of which was not known even by Amaranta.
Đó là một tiếng khóc não nề kéo dài vài ngày mà về nguyên nhân của nó thì không ai biết kể cả Amaranta.
(John 20:11-16) True, a Christian with an understanding of the Bible’s resurrection hope does not grieve inconsolably, as some do who do not have a clear Bible basis for their beliefs regarding the condition of the dead.
Sau này, một nữ tín đồ là Ma-ri Ma-đơ-len đã khóc khi đứng gần mộ Chúa Giê-su (Giăng 20:11-16). Đành rằng tín đồ đạo Đấng Ki-tô không đau buồn đến mức tuyệt vọng như những người không biết rõ về tình trạng người chết, vì họ có hy vọng nơi sự sống lại.
Queen 90namdangbothanhhoa.vnctoria was inconsolable, wore mourning clothes for the rest of her life and blamed Edward for his father"s death.
Nữ hoàng 90namdangbothanhhoa.vnctoria không bao giờ nguôi ngoai, bà mặc đồ tang trong suốt quãng đời còn lại và đay nghiến Edward vì cái chết của phụ thân ông.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M