" Smitten Là Gì, Nghĩa Của Từ Smitten, Nghĩa Của Từ Smitten

smitten tiếng Anh là gì?

smitten tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng smitten trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: " Smitten Là Gì, Nghĩa Của Từ Smitten, Nghĩa Của Từ Smitten


Thông tin thuật ngữ smitten tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
smitten(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ smitten

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

smitten tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ smitten trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ smitten tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Phương pháp chơi game Thần tài Sunwin thắng dễ hơn 

smitten /smait/* danh từ- (thông tục) cái đánh cái đập- sự làm thử, sự cố gắng* ngoại động từ smote; smitten- đập, vỗ=to smite one"s hands together+ vỗ tay=an idea smote him+ anh ta nảy ra một ý kiến- làm thất bại, đánh thắng=to smite somebody hip and thigh+ đánh bại ai hoàn toàn- trừng phạt=his conscience smote him+ lương tâm trừng phạt hắn- ((thường) động tính từ quá khứ) bị hoành hành, bị mê hoặc, bị ám ảnh=a city smitten with plague+ một thành phố bị bệnh dịch hoành hành=to be smitten with a desire+ bị một ước vọng ám ảnh=to be smitten with dread+ khiếp sợ bàng hoàng- đập mạnh vào (trí óc), gây ấn tượng mạnh mẽ; làm say mê=to smite someone with one"s charms+ làm ai say mê vì sắc đẹp của mình- (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) tát, vả, đánh=to smite somebody on the check+ vả vào má ai* nội động từ- đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào=waver smote upon the cliff+ sóng vỗ vào vách đá=sun"s rays smiting upon him+ ánh nắng phả vào người nósmite /smait/* danh từ- (thông tục) cái đánh cái đập- sự làm thử, sự cố gắng* ngoại động từ smote; smitten- đập, vỗ=to smite one"s hands together+ vỗ tay=an idea smote him+ anh ta nảy ra một ý kiến- làm thất bại, đánh thắng=to smite somebody hip and thigh+ đánh bại ai hoàn toàn- trừng phạt=his conscience smote him+ lương tâm trừng phạt hắn- ((thường) động tính từ quá khứ) bị hoành hành, bị mê hoặc, bị ám ảnh=a city smitten with plague+ một thành phố bị bệnh dịch hoành hành=to be smitten with a desire+ bị một ước vọng ám ảnh=to be smitten with dread+ khiếp sợ bàng hoàng- đập mạnh vào (trí óc), gây ấn tượng mạnh mẽ; làm say mê=to smite someone with one"s charms+ làm ai say mê vì sắc đẹp của mình- (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) tát, vả, đánh=to smite somebody on the check+ vả vào má ai* nội động từ- đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào=waver smote upon the cliff+ sóng vỗ vào vách đá=sun"s rays smiting upon him+ ánh nắng phả vào người nó

Thuật ngữ liên quan tới smitten

Xem thêm: anh là ai anh là ai mà lòng em thao thức bao đêm

Tóm lại nội dung ý nghĩa của smitten trong tiếng Anh

smitten có nghĩa là: smitten /smait/* danh từ- (thông tục) cái đánh cái đập- sự làm thử, sự cố gắng* ngoại động từ smote; smitten- đập, vỗ=to smite one"s hands together+ vỗ tay=an idea smote him+ anh ta nảy ra một ý kiến- làm thất bại, đánh thắng=to smite somebody hip and thigh+ đánh bại ai hoàn toàn- trừng phạt=his conscience smote him+ lương tâm trừng phạt hắn- ((thường) động tính từ quá khứ) bị hoành hành, bị mê hoặc, bị ám ảnh=a city smitten with plague+ một thành phố bị bệnh dịch hoành hành=to be smitten with a desire+ bị một ước vọng ám ảnh=to be smitten with dread+ khiếp sợ bàng hoàng- đập mạnh vào (trí óc), gây ấn tượng mạnh mẽ; làm say mê=to smite someone with one"s charms+ làm ai say mê vì sắc đẹp của mình- (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) tát, vả, đánh=to smite somebody on the check+ vả vào má ai* nội động từ- đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào=waver smote upon the cliff+ sóng vỗ vào vách đá=sun"s rays smiting upon him+ ánh nắng phả vào người nósmite /smait/* danh từ- (thông tục) cái đánh cái đập- sự làm thử, sự cố gắng* ngoại động từ smote; smitten- đập, vỗ=to smite one"s hands together+ vỗ tay=an idea smote him+ anh ta nảy ra một ý kiến- làm thất bại, đánh thắng=to smite somebody hip and thigh+ đánh bại ai hoàn toàn- trừng phạt=his conscience smote him+ lương tâm trừng phạt hắn- ((thường) động tính từ quá khứ) bị hoành hành, bị mê hoặc, bị ám ảnh=a city smitten with plague+ một thành phố bị bệnh dịch hoành hành=to be smitten with a desire+ bị một ước vọng ám ảnh=to be smitten with dread+ khiếp sợ bàng hoàng- đập mạnh vào (trí óc), gây ấn tượng mạnh mẽ; làm say mê=to smite someone with one"s charms+ làm ai say mê vì sắc đẹp của mình- (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) tát, vả, đánh=to smite somebody on the check+ vả vào má ai* nội động từ- đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào=waver smote upon the cliff+ sóng vỗ vào vách đá=sun"s rays smiting upon him+ ánh nắng phả vào người nó

Đây là cách dùng smitten tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ smitten tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập 90namdangbothanhhoa.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

smitten /smait/* danh từ- (thông tục) cái đánh cái đập- sự làm thử tiếng Anh là gì? sự cố gắng* ngoại động từ smote tiếng Anh là gì? smitten- đập tiếng Anh là gì? vỗ=to smite one"s hands together+ vỗ tay=an idea smote him+ anh ta nảy ra một ý kiến- làm thất bại tiếng Anh là gì? đánh thắng=to smite somebody hip and thigh+ đánh bại ai hoàn toàn- trừng phạt=his conscience smote him+ lương tâm trừng phạt hắn- ((thường) động tính từ quá khứ) bị hoành hành tiếng Anh là gì? bị mê hoặc tiếng Anh là gì? bị ám ảnh=a city smitten with plague+ một thành phố bị bệnh dịch hoành hành=to be smitten with a desire+ bị một ước vọng ám ảnh=to be smitten with dread+ khiếp sợ bàng hoàng- đập mạnh vào (trí óc) tiếng Anh là gì? gây ấn tượng mạnh mẽ tiếng Anh là gì? làm say mê=to smite someone with one"s charms+ làm ai say mê vì sắc đẹp của mình- (từ cổ tiếng Anh là gì?nghĩa cổ) tiếng Anh là gì? (đùa cợt) tát tiếng Anh là gì? vả tiếng Anh là gì? đánh=to smite somebody on the check+ vả vào má ai* nội động từ- đập mạnh tiếng Anh là gì? vỗ mạnh tiếng Anh là gì? phả vào=waver smote upon the cliff+ sóng vỗ vào vách đá=sun"s rays smiting upon him+ ánh nắng phả vào người nósmite /smait/* danh từ- (thông tục) cái đánh cái đập- sự làm thử tiếng Anh là gì? sự cố gắng* ngoại động từ smote tiếng Anh là gì? smitten- đập tiếng Anh là gì? vỗ=to smite one"s hands together+ vỗ tay=an idea smote him+ anh ta nảy ra một ý kiến- làm thất bại tiếng Anh là gì? đánh thắng=to smite somebody hip and thigh+ đánh bại ai hoàn toàn- trừng phạt=his conscience smote him+ lương tâm trừng phạt hắn- ((thường) động tính từ quá khứ) bị hoành hành tiếng Anh là gì? bị mê hoặc tiếng Anh là gì? bị ám ảnh=a city smitten with plague+ một thành phố bị bệnh dịch hoành hành=to be smitten with a desire+ bị một ước vọng ám ảnh=to be smitten with dread+ khiếp sợ bàng hoàng- đập mạnh vào (trí óc) tiếng Anh là gì? gây ấn tượng mạnh mẽ tiếng Anh là gì? làm say mê=to smite someone with one"s charms+ làm ai say mê vì sắc đẹp của mình- (từ cổ tiếng Anh là gì?nghĩa cổ) tiếng Anh là gì? (đùa cợt) tát tiếng Anh là gì? vả tiếng Anh là gì? đánh=to smite somebody on the check+ vả vào má ai* nội động từ- đập mạnh tiếng Anh là gì? vỗ mạnh tiếng Anh là gì? phả vào=waver smote upon the cliff+ sóng vỗ vào vách đá=sun"s rays smiting upon him+ ánh nắng phả vào người nó